Chuyển đến nội dung chính

Giới thiệu về SGI Hà Nội

Giới thiệu về SGI

Bảo hiểm Bảo lãnh Seoul SGI được thành lập năm 1969, tiền thân là Công ty Bảo hiểm Bảo lãnh Hàn Quốc, với tư cách là người bạn đồng hành tin cậy của các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức trong suốt những năm qua, Công ty đã và đang cung cấp các sản phẩm bảo lãnh đa dạng, và có sự tăng trưởng song hành cùng với sự phát triển của nền kinh tế Hàn Quốc.

Là đơn vị duy nhất cung cấp dịch vụ bảo hiểm bảo lãnh tại Hàn Quốc, Bảo hiểm bảo lãnh Seoul cũng đồng thời là đơn vị có thị phần đứng đầu về bảo lãnh và bảo hiểm tín dụng tại Hàn Quốc. Với bề dày kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng trong lĩnh vực bảo hiểm bảo lãnh, SGI đang từng bước tiến ra thị trường quốc tế.

Với tình hình tài chính ổn định và lành mạnh, Bảo hiểm bảo lãnh Seoul đã được tổ chức S&P đánh giá tín nhiệm hạng “A+” và Fitch đánh giá hạng “AA-”. Trên cơ sở đó, Bảo hiểm Bảo lãnh Seoul đang không ngừng nỗ lực để trở thành “Tổ chức tài chính hàng đầu thế giới”.

Cơ cấu chủ sở hữu

Tại thời điểm 31/12/2016 (Đơn vị: Số cổ phiếu)

Cơ cấu chủ sở hữu : Chủ sở hữu, Shareholding table
Cổ đông Shareholding
KDIC* 32,764(93.85%)
Các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 1,520(4.35%)
Các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ 627(1.80%)

* KDIC:Tổng công ty Bảo hiểm tiền gửi Hàn Quốc

Thông tin tài chính

(Triệu USD)

Tổng tài sản

Tổng tài sản, FY2016:6,316.2, FY2017:6,629.3, FY2018:7,131.3

Nợ phải trả

Nợ phải trả, FY2016:2,822.7, FY2017:3,092.6, FY2018:3,388.3

Vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu, FY2016:3,493.5, FY2017:3,536.7, FY2018:3,743.0
Thông tin tài chính : Tổng tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu - FY2016, FY2017, FY2018 information
FY2016 FY2017 FY2018
Tổng tài sản 6,316.2 6,629.3 7,131.3
Nợ phải trả 2,822.7 3,092.6 3,388.3
Vốn chủ sở hữu 3,493.5 3,536.7 3,743.0

Hiệu quả hoạt động kinh doanh

(Triệu USD)

Hiệu quả hoạt động kinh doanh : Phân loại, FY2017, FY2018, 2019
Phân loại 2017 2018 2019
Phí bảo hiểm gốc 1,295 1,461 1,409
Tỷ lệ tổn thất 50.2 53.3 63.1
Khả năng thanh toán 403.0 369.6 396.1
  • Năm tài chính 2019: 01/01/2019 ~ 31/12/2019.
  • Báo cáo tài chính dựa trên chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS) Hàn Quốc.
  • Tỷ giá hối đoái áp dụng: 1 USD = 1.157,80 KRW (Tỷ giá F/X cơ bản do Ngân hàng KEB Hana cung cấp vào ngày 31/12/2019)

Đơn vị trực thuộc

Đơn vị trực thuộc : Công ty,Lĩnh vực hoạt động,Năm thành lập,Cổ phần nắm giữ table
Công ty Lĩnh vực hoạt động Năm thành lập Cổ phần nắm giữ
Công ty thông tin tín dụng SGI Thu hồi nợ Jan. 8, 2004 85.0%