Chuyển đến nội dung chính
Hotline: 024 3946 0322
Email: suretyhanoi91@sgic.co.kr

Giới thiệu về SGI Hà Nội

Giới thiệu về SGI

Được thành lập năm 1969 dưới tên gọi tiền thân là Korea Fidelity and Surety Company, với tư cách là người bạn đồng hành tin cậy của các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức trong suốt những năm qua, Bảo hiểm Bảo lãnh Seoul đã và đang cung cấp các sản phẩm bảo lãnh đa dạng, đi lên cùng với sự phát triển của nền kinh tế Hàn Quốc.

Là đơn vị duy nhất được cung cấp dịch vụ bảo hiểm bảo lãnh tại Hàn Quốc, Bảo hiểm bảo lãnh Seoul cũng đồng thời là đơn vị đứng đầu về thị phần bảo lãnh và bảo hiểm tín dụng tại Hàn Quốc. Với nền tảng là bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm bảo lãnh, doanh nghiệp hiện đang có những bước tiến mới hướng ra thị trường quốc tế.

Bảo hiểm bảo lãnh Seoul được tổ chức S&P đánh giá tín nhiệm hạng “A” và Fitch đánh giá hạng “AA-”, chứng minh tình hình ổn định và khả năng lành mạnh về tài chính. Hướng tới tương lai, doanh nghiệp hiện đang nỗ lực để trở thành “Tổ chức tài chính hàng đầu thế giới” dẫn đầu toàn cầu.

Cơ cấu chủ sở hữu

Tại thời điểm 31/12/2015 (Đơn vị: Số cổ phiếu)

Cơ cấu chủ sở hữu : Chủ sở hữu, Shareholding table
Chủ sở hữu Shareholding
KDIC* 32,764,453(93.85%)
Các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 1,675,957(4.80%)
Các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ 470,749(1.35%)

* KDIC:Tổng công ty Bảo hiểm tiền gửi Hàn Quốc

Thông tin tài chính

(Triệu USD)

Tổng tài sản

Total Assets, FY2014:6,329.2, FY2013:5,905.1

Nợ phải trả

Total Liabilities, FY2014:3,005.4, FY2013:3,073.6

Vốn chủ sở hữu

Thông tin tài chính : FY2013, FY2014 Tổng tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu information
FY2014 FY2013
Tổng tài sản 6,329.2 9,505.1
Nợ phải trả 3,005.4 3,073.6
Vốn chủ sở hữu 3.323.8 2,831.5

Các chỉ tiêu chính liên quan đến hoạt động kinh doanh

(Triệu USD, %)

Hiệu quả hoạt động kinh doanh : Phân loại, FY2014, FY2013 Tăng (giảm) information
Phân loại 2014 2013 Tăng (giảm)
Doanh thu phí bảo hiểm 1148 855 293
Chi bồi thường 627 696 69
Chi phí từ hoạt động kinh doanh 173.9 150.1 23.8
Tỷ lệ tổn thất 49.4 79.1 29.7
Tỷ lệ chi phí 15.3 18.1 2.8
Tỷ lệ vốn dựa trên rủi ro 494.5 499.9 5.4
  • Năm Tài chính 2014, bắt đầu ngày 01/01/2014 và kết thúc ngày 31/12/2014.
  • Năm Tài chính 2013, bắt đầu ngày 01/04/2013 và kết thúc ngày 31/12/2013
  • Báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Korean-IFRS
  • Tỷ giá hối đoái áp dụng: 1 USD = 1.099,20 Won (Tỷ giá hối đoái được Ngân hàng ngoại hối Hàn Quốc công bố ngày 31/12/2014)

Đơn vị trực thuộc

Đơn vị trực thuộc : Công ty,Lĩnh vực hoạt động,Năm thành lập,Cổ phần nắm giữ table
Công ty Lĩnh vực hoạt động Năm thành lập Cổ phần nắm giữ
Công ty thông tin tín dụng SGI Thu hồi nợ Jan. 8, 2004 85.0%